Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

mental

/ˈmen.təl/

mental

tính từ · adjective

  1. thuộc về tinh thần, tâm lý

Ví dụ

  • Physical exercise is beneficial for your mental health.Tập thể dục rất có lợi cho sức khỏe tinh thần của bạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi