Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

metabolism

/məˈtæbəlɪzəm/

metabolism

danh từ · noun

  1. sự trao đổi chất

Ví dụ

  • Exercise can help increase your body metabolism.Tập thể dục có thể giúp tăng cường sự trao đổi chất của cơ thể.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi