Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

minimise

/ˈmɪn.ɪ.maɪz/

minimise

động từ · verb

  1. giảm thiểu, tối thiểu hóa

Ví dụ

  • You should minimise the time you spend on social media.Bạn nên giảm thiểu thời gian dành cho mạng xã hội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi