Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

moody

/ˈmuːdi/

moody

tính từ · adjective

  1. tính khí thất thường, hay dỗi

Ví dụ

  • Teenagers can sometimes be moody without any clear reason.Thanh thiếu niên đôi khi có thể gắt gỏng thất thường mà không có lý do rõ ràng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi