Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

neptune

/ˈneptjuːn/

neptune

danh từ · noun

  1. Sao Hải Vương

Ví dụ

  • Neptune is very far from the Sun and extremely cold.Sao Hải Vương rất xa Mặt Trời và cực kỳ lạnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi