Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

networking

/ˈnɛtwɜːrkɪŋ/

networking

danh từ · noun

  1. việc tạo lập mối quan hệ

Ví dụ

  • Networking events are great places to meet new professionals.Các sự kiện tạo lập mối quan hệ là nơi tuyệt vời để gặp gỡ các chuyên gia mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi