Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

nullify

/ˈnʌl.ɪ.faɪ/

động từ · verb

  1. Làm vô hiệu hóa

Ví dụ

  • Any unauthorized amendment will nullify the entire contract.Bất kỳ sự sửa đổi không phép nào cũng sẽ làm vô hiệu hóa toàn bộ hợp đồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi