Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

off-the-record

/ˌɒf.ðəˈrek.ɔːd/

off-the-record

tính từ · adjective

  1. không dùng để trích dẫn trực tiếp, không chính thức

Ví dụ

  • The CEO made an off-the-record comment about potential mergers.Tổng giám đốc đã đưa ra một bình luận không chính thức về các vụ sáp nhập tiềm năng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi