offspring
/ˈɒf.sprɪŋ/
danh từ · noun
- con cái, thế hệ sau
Ví dụ
- Intriguingly, offspring inheriting these altered methyl patterns display heightened endurance to acidic waters.Đáng chú ý là thế hệ con cái thừa hưởng các mẫu methyl bị biến đổi này thể hiện khả năng chịu đựng cao hơn với nước có tính axit.