Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

overrun

/ˈəʊvərʌn/

overrun

danh từ · noun

  1. sự vượt định mức (chi phí/thời gian)

Ví dụ

  • The steering committee demanded an explanation for the severe cost overrun.Ủy ban điều hành yêu cầu giải trình về việc vượt chi phí nghiêm trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi