Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

phenomenon

/fəˈnɒm.ɪ.nən/

phenomenon

danh từ · noun

  1. hiện tượng

Ví dụ

  • Gravity is a natural phenomenon that affects all matter.Trọng lực là một hiện tượng tự nhiên ảnh hưởng đến mọi vật chất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi