Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

poster

/ˈpəʊstə(r)/

poster

danh từ · noun

  1. áp phích, tranh quảng cáo

Ví dụ

  • Look at the poster on the board.Hãy nhìn tấm áp phích trên bảng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi