Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

precipitation

/prɪˌsɪpɪˈteɪʃn/

precipitation

danh từ · noun

  1. lượng giáng thủy (mưa, tuyết)

Ví dụ

  • Snow is the main form of precipitation in this arctic region.Tuyết là dạng giáng thủy chính ở vùng bắc cực này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi