Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

predilection

/ˌpriːdɪˈlekʃn/

predilection

danh từ · noun

  1. thiên hướng, sự ưu tiên ưa thích

Ví dụ

  • This distinct predilection reveals that linguistic frameworks actively train cognitive focus.Thiên hướng rõ rệt này tiết lộ rằng các khuôn khổ ngôn ngữ chủ động rèn luyện sự tập trung nhận thức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi