Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

proliferate

/prəˈlɪfəreɪt/

proliferate

động từ · verb

  1. tăng nhanh, bùng nổ

Ví dụ

  • Fast food outlets continue to proliferate in urban areas.Các cửa hàng đồ ăn nhanh tiếp tục gia tăng nhanh chóng ở các khu vực đô thị.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi