Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

prototype

/ˈprəʊ.tə.taɪp/

prototype

danh từ · noun

  1. nguyên mẫu, hình mẫu đầu tiên

Ví dụ

  • Engineers built a working prototype of the aircraft.Các kỹ sư đã xây dựng một nguyên mẫu hoạt động được của chiếc máy bay.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi