Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

recover

/rɪˈkʌv.ər/

recover

động từ · verb

  1. hồi phục, bình phục

Ví dụ

  • It takes a few days to recover after running a marathon.Cần vài ngày để hồi phục sau khi chạy marathon.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi