Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

referral

/rɪˈfɜː.rəl/

referral

danh từ · noun

  1. sự giới thiệu nhân sự

Ví dụ

  • You should bring a referral to the job interview.Bạn nên mang theo thư giới thiệu đến buổi phỏng vấn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi