refinement
/rɪˈfaɪn.mənt/
noun
- buổi làm mịn / làm rõ danh mục yêu cầu
Examples
- During the backlog refinement, we clarified all technical dependencies with the architect.Trong buổi làm mịn backlog, chúng tôi đã làm rõ mọi phụ thuộc kỹ thuật với kiến trúc sư phần mềm.