Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

reject

/rɪˈdʒekt/

reject

động từ · verb

  1. từ chối, bác bỏ

Ví dụ

  • The manager may reject incomplete forms.Quản lý có thể từ chối các mẫu đơn chưa hoàn chỉnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi