Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

relic

/ˈrɛlɪk/

relic

danh từ · noun

  1. di tích, tàn tích

Ví dụ

  • The ancient relic is preserved carefully.Di tích cổ được bảo tồn cẩn thận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi