Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

remove

/rɪˈmuːv/

remove

động từ · verb

  1. loại bỏ, xóa bỏ

Ví dụ

  • A system should remove trouble.Một hệ thống nên loại bỏ rắc rối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi