Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

roadmap

/ˈrəʊd.mæp/

roadmap

danh từ · noun

  1. lộ trình thực hiện, kế hoạch định hướng

Ví dụ

  • The management is going to present a new product roadmap next week.Ban quản lý dự định sẽ trình bày một lộ trình sản phẩm mới vào tuần tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi