Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

roam

/rəʊm/

roam

động từ · verb

  1. đi lang thang, rảo bước

Ví dụ

  • Animals can roam freely in this national park.Động vật có thể tự do đi lang thang trong công viên quốc gia này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi