Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

sculpture

/ˈskʌlptʃər/

sculpture

danh từ · noun

  1. tác phẩm điêu khắc

Ví dụ

  • The sculpture that stands in the hall is heavy.Tác phẩm điêu khắc cái mà đứng ở sảnh thì rất nặng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi