Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

sedentary

/ˈsednteri/

sedentary

tính từ · adjective

  1. thụ động, ngồi nhiều, ít vận động

Ví dụ

  • A sedentary lifestyle can lead to severe cardiovascular issues.Lối sống thụ động có thể dẫn đến các vấn đề nghiêm trọng về tim mạch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi