Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

settlement

/ˈset.əl.mənt/

settlement

danh từ · noun

  1. khu định cư

Ví dụ

  • The early settlement grew into a busy town over time.Khu định cư ban đầu đã phát triển thành một thị trấn nhộn nhịp theo thời gian.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi