Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

shouldn't

/ˈʃʊd.ənt/

shouldn't

động từ · verb

  1. không nên (động từ khuyết thiếu)

Ví dụ

  • A user shouldn't lose hope.Người dùng không nên mất hy vọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi