Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

sprinkle

/ˈsprɪŋ.kəl/

sprinkle

động từ · verb

  1. tưới nhẹ, rắc

Ví dụ

  • She showed Anna how to sprinkle water on delicate shoots.Bà ấy đã chỉ cho Anna cách tưới nhẹ nước lên những chồi cây non mỏng manh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi