Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

stakeholder

/ˈsteɪkˌhəʊl.də/

danh từ · noun

  1. bên liên quan

Ví dụ

  • Managing stakeholder expectations is critical to project success.Quản lý kỳ vọng của các bên liên quan là yếu tố quyết định sự thành công của dự án.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi