Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

staycation

/steɪˈkeɪ.ʃən/

staycation

danh từ · noun

  1. kỳ nghỉ tại nhà hoặc gần nơi mình sống

Ví dụ

  • Many employees prefer a quiet staycation during short holidays.Nhiều nhân viên thích một kỳ nghỉ tại nhà yên tĩnh trong các dịp lễ ngắn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi