Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

sympathetic

/ˌsɪmpəˈθetɪk/

sympathetic

tính từ · adjective

  1. đồng cảm, thông cảm

Ví dụ

  • My teacher was very sympathetic when I told her about my family problem.Cô giáo rất đồng cảm khi tôi kể cho cô nghe về chuyện gia đình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi