Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

symptom

/ˈsɪmptəm/

symptom

danh từ · noun

  1. triệu chứng

Ví dụ

  • Fever is a common symptom of the flu.Sốt là một triệu chứng phổ biến của bệnh cúm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi