Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

system

/ˈsɪs.təm/

system

danh từ · noun

  1. hệ thống

Ví dụ

  • A system shouldn't cause trouble.Một hệ thống không nên gây ra rắc rối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi