Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

tab

/tæb/

tab

noun

  1. tài khoản thanh toán gộp / hoá đơn mở (ở nhà hàng, quán bar)

Examples

  • He asked the bartender to put the drinks on his tab.Anh ấy nhờ nhân viên pha chế tính tiền nước vào tài khoản gộp của mình.

🎮 Review words with games