Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

trap

/træp/

trap

động từ · verb

  1. giữ lại, làm mắc bẫy

Ví dụ

  • The cat was trapped in the room.Con mèo đã bị kẹt trong phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi