Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

tribe

/traɪb/

tribe

danh từ · noun

  1. bộ tộc, bộ lạc

Ví dụ

  • The local tribe preserved their traditional customs for centuries.Bộ tộc địa phương đã giữ gìn các tập tục truyền thống qua nhiều thế kỷ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi