Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

turn up

/tɜːn ʌp/

turn up

động từ · verb

  1. xuất hiện, đến

Ví dụ

  • Only five students turned up for the morning class.Chỉ có năm học sinh xuất hiện ở lớp học buổi sáng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi