Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

underperform

/ˌʌn.də.pəˈfɔːm/

động từ · verb

  1. hoạt động kém hiệu quả

Ví dụ

  • Underperforming in key markets, the division required restructuring.Hoạt động kém hiệu quả tại các thị trường trọng điểm, bộ phận này cần phải tái cấu trúc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi