Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

verbatim

/vɜːˈbeɪ.tɪm/

verbatim

trạng từ · adverb

  1. nguyên văn, từng từ một

Ví dụ

  • Avoid copying the text verbatim during the speaking section.Tránh chép lại đoạn văn nguyên văn trong phần thi nói.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi