Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

villain

/ˈvɪlən/

villain

danh từ · noun

  1. nhân vật phản diện

Ví dụ

  • Every good superhero story needs a strong villain.Mỗi câu chuyện siêu anh hùng hay đều cần một nhân vật phản diện mạnh mẽ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi