Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

vocation

/vəʊˈkeɪʃn/

vocation

danh từ · noun

  1. thiên chức, công việc xuất phát từ đam mê

Ví dụ

  • Nursing is not just a job for her, it is a true vocation.Điều dưỡng không chỉ là một công việc đối với cô ấy, đó là một thiên chức thực sự.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi