Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

vocational

/vəʊˈkeɪʃənl/

vocational

tính từ · adjective

  1. thuộc về học nghề

Ví dụ

  • Vocational schools offer practical training for specific jobs.Các trường nghề cung cấp đào tạo thực hành cho các công việc cụ thể.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi