Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

wander

/ˈwɒn.dər/

wander

động từ · verb

  1. lang thang, đi dạo không mục đích

Ví dụ

  • The traveler began to wander through the region.Người du khách bắt đầu lang thang qua vùng này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi