Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

well-being

/ˌwel ˈbiːɪŋ/

well-being

danh từ · noun

  1. trạng thái khỏe mạnh và hạnh phúc

Ví dụ

  • Yoga promotes both physical health and mental well-being.Yoga thúc đẩy cả sức khỏe thể chất lẫn trạng thái hạnh phúc về tinh thần.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi