Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

window seat

/ˈwɪndəʊ siːt/

window seat

danh từ · noun

  1. ghế cạnh cửa sổ

Ví dụ

  • She booked a window seat to enjoy the view.Cô ấy đã đặt ghế cạnh cửa sổ để ngắm cảnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi