Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

account for

/əˈkaʊnt fɔːr/

account for

động từ · verb

  1. chiếm tỷ lệ, giải thích cho

Ví dụ

  • Social media accounts for a large part of teenagers' daily screen time.Mạng xã hội chiếm một phần lớn thời gian sử dụng màn hình hàng ngày của giới trẻ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi