Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

adhere

/ədˈhɪər/

động từ · verb

  1. tuân thủ, tôn trọng quy định

Ví dụ

  • It is essential that staff members adhere to internal policies.Điều cần thiết là các nhân viên phải tuân thủ các chính sách nội bộ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi