Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

adopt

/əˈdɒpt/

adopt

động từ · verb

  1. áp dụng, nhận làm

Ví dụ

  • Our school decided to adopt a green lifestyle policy.Trường của chúng tôi đã quyết định áp dụng chính sách lối sống xanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi