Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

amortization

/æmɔːrtɪˈzeɪʃn/

amortization

danh từ · noun

  1. Sự khấu hao tài sản vô hình

Ví dụ

  • The amortization of patents is recorded annually on the income statement.Sự khấu hao bằng sáng chế được ghi nhận hàng năm trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi