amortization
/æmɔːrtɪˈzeɪʃn/
danh từ · noun
- Sự khấu hao tài sản vô hình
Ví dụ
- The amortization of patents is recorded annually on the income statement.Sự khấu hao bằng sáng chế được ghi nhận hàng năm trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
/æmɔːrtɪˈzeɪʃn/